Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hột cơm: Nốt sùi lên ở da, nhỏ bằng hột cơmtính từEN-VI Dict
- Có mụn hột cơm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The verrucous leaf felt rough to touch.
-
His verrucous skin needed careful treatment.
/ˈverəkəs/
verrucous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như hột cơm; Có mụn hột cơm.
The verrucous leaf felt rough to touch.
His verrucous skin needed careful treatment.