TanroDictionary Sổ từ

versicle

/ˈvɜːsɪkəl/

Anh
0

versicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ ngắn; Câu xướng (trong lúc hành lễ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thơ ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. Câu xướng (trong lúc hành lễ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wrote a versicle for the school book.

  2. The choir sang a short versicle softly.