Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ ngắn.danh từEN-VI Dict
- Câu xướng (trong lúc hành lễ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wrote a versicle for the school book.
-
The choir sang a short versicle softly.
/ˈvɜːsɪkəl/
versicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài thơ ngắn; Câu xướng (trong lúc hành lễ).
She wrote a versicle for the school book.
The choir sang a short versicle softly.