Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân đốt (thực vật).danh từEN-VI Dict
- Sự phân đốt sống (động vật).danh từEN-VI Dict
- Sự chia đốt, chia khúc, chắp khúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stem showed clear vertebration.
-
The worm's vertebration was easy to see.
-
The fabric had vertebration in its design.