Nghĩa tiếng Việt
- ; (thực vật học) bọng, túi.danh từEN-VI Dict
- Mụn nước.danh từEN-VI Dict
- Lỗ hổng (trong tảng đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small vesicle formed on the leaf.
-
She had a painful vesicle on her hand.
-
The rock had a tiny vesicle inside it.