TanroDictionary Sổ từ

vesicle

/ˈvesɪkl/

Anh
0

vesicle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; (thực vật học) bọng, túi; Mụn nước; Lỗ hổng (trong tảng đá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (thực vật học) bọng, túi.danh từEN-VI Dict
  2. Mụn nước.danh từEN-VI Dict
  3. Lỗ hổng (trong tảng đá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small vesicle formed on the leaf.

  2. She had a painful vesicle on her hand.

  3. The rock had a tiny vesicle inside it.