Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của vesseldanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vesselđộng từWiktionary
/ˈvɛsəlz/
vessels là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều của vessel; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vessel.