TanroDictionary Sổ từ

vest-pocket

/ˈvɛstˈpɑːkət/

Anh
0

vest-pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi áo gi lê; Bỏ túi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi áo gi lê.danh từEN-VI Dict
  2. Bỏ túi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept keys in his vest-pocket.

  2. She kept a small vest-pocket camera for photos.

  3. vest-pocket camera

    máy ảnh bỏ túi