Nghĩa tiếng Việt
- Túi áo gi lê.danh từEN-VI Dict
- Bỏ túi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept keys in his vest-pocket.
-
She kept a small vest-pocket camera for photos.
-
vest-pocket camera
máy ảnh bỏ túi
/ˈvɛstˈpɑːkət/
vest-pocket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi áo gi lê; Bỏ túi.
He kept keys in his vest-pocket.
She kept a small vest-pocket camera for photos.
vest-pocket camera
máy ảnh bỏ túi