TanroDictionary Sổ từ

vestal

/ˈvɛstəl/

Anh
0

vestal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà Táo; Nữ vu; Trong trắng, tinh khiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà Táo.tính từEN-VI Dict
  2. Nữ vu.tính từEN-VI Dict
  3. Trong trắng, tinh khiết.tính từEN-VI Dict
  4. Nữ vu thờ bà táo (cổ La mã).danh từEN-VI Dict
  5. Trinh nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vestal fire burned through the night.

  2. The ancient temple was guarded by a vestal virgin.

  3. She wore a vestal white dress.

  4. The story tells of a vestal in old times.

  5. The novel followed a shy vestal.