Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vestđộng từEN-VI Dict
- Được trao cho, được ban cho, được phong cho.tính từEN-VI Dict
- Quyền sở hữu bất di bất dịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had vested the new coat before leaving.
-
She had a vested interest in the project.
-
He has several vested interests in this company.
-
vested interests
quyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch