TanroDictionary Sổ từ

vested

/ˈvɛstəd/

Anh
0

vested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vest; Được trao cho, được ban cho, được phong cho; Quyền sở hữu bất di bất dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vestđộng từEN-VI Dict
  2. Được trao cho, được ban cho, được phong cho.tính từEN-VI Dict
  3. Quyền sở hữu bất di bất dịch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had vested the new coat before leaving.

  2. She had a vested interest in the project.

  3. He has several vested interests in this company.

  4. vested interests

    quyền lợi được đảm bảo bất di bất dịch