Nghĩa tiếng Việt
- Phòng ngoài, tiền sảnh.danh từEN-VI Dict
- Cổng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Đường đi qua, hành lang.danh từEN-VI Dict
- Tiền đình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the vestibule on the desk.
-
Please walk through the vestibule to reach the hall.
-
vestibule car
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang
-
vestibule train
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)