TanroDictionary Sổ từ

vestibule

/ˈvestɪbjuːl/

Anh Thông dụng
0

vestibule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng ngoài, tiền sảnh; Cổng (nhà thờ); Đường đi qua, hành lang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng ngoài, tiền sảnh.danh từEN-VI Dict
  2. Cổng (nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  3. Đường đi qua, hành lang.danh từEN-VI Dict
  4. Tiền đình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the vestibule on the desk.

  2. Please walk through the vestibule to reach the hall.

  3. vestibule car

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang

  4. vestibule train

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)