Nghĩa tiếng Việt
- Vết tích, dấu vết, di tích.danh từEN-VI Dict
- + not) một chút, một tí.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found a vestige of an ancient wall.
-
The report contained not a vestige of truth.
-
This small bone is a vestige of his past.
-
vestige of an ancient civilization
di tích của một nền văn minh cổ
-
not a vestige of truth in the report
không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo