TanroDictionary Sổ từ

vestige

/ˈvestɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

vestige là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết tích, dấu vết, di tích; + not) một chút, một tí; Bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vết tích, dấu vết, di tích.danh từEN-VI Dict
  2. + not) một chút, một tí.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ phận vết tích (của một cơ quan trước kia phát triển đầy đủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We found a vestige of an ancient wall.

  2. The report contained not a vestige of truth.

  3. This small bone is a vestige of his past.

  4. vestige of an ancient civilization

    di tích của một nền văn minh cổ

  5. not a vestige of truth in the report

    không một tí gì là sự thật trong bản báo cáo