Nghĩa tiếng Việt
- Vết tích, (thuộc) dấu vết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some vestigial organs are no longer needed by humans.
-
vestigial organs
(sinh vật học) cơ quan vết tích
/veˈstɪdʒiəl/
vestigial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vết tích, (thuộc) dấu vết.
Some vestigial organs are no longer needed by humans.
vestigial organs
(sinh vật học) cơ quan vết tích