Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vest.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vesting the company shares.
/vˈɛstɪŋ/
vesting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vest.
He is vesting the company shares.