TanroDictionary Sổ từ

vestment

/ˈvestmənt/

Anh
0

vestment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phục; (tôn giáo) áo tế; Khăn trải bàn thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ phục; (tôn giáo) áo tế.danh từEN-VI Dict
  2. Khăn trải bàn thờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the vestment on the desk.