Nghĩa tiếng Việt
- Lễ phục; (tôn giáo) áo tế.danh từEN-VI Dict
- Khăn trải bàn thờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the vestment on the desk.
/ˈvestmənt/
vestment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ phục; (tôn giáo) áo tế; Khăn trải bàn thờ.
He kept the vestment on the desk.