TanroDictionary Sổ từ

vestry

/ˈvestri/

Anh
0

vestry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng thay quần áo (ở nhà thờ); Nhà họp (ở nhà thờ); Tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà họp (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  3. Tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ.danh từEN-VI Dict
  4. Phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She waited in the vestry before the service.

  2. The meeting was held in the vestry.

  3. The vestry approved the repair plan.

  4. They gathered in the vestry room.