Nghĩa tiếng Việt
- Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Nhà họp (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ.danh từEN-VI Dict
- Phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She waited in the vestry before the service.
-
The meeting was held in the vestry.
-
The vestry approved the repair plan.
-
They gathered in the vestry room.