TanroDictionary Sổ từ

vesture

/ˈvɛstʃɜː/

Anh
0

vesture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo; áo quần, y phục; Lớp bọc, vỏ bọc; Mặc quần áo cho (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo; áo quần, y phục.danh từEN-VI Dict
  2. Lớp bọc, vỏ bọc.danh từEN-VI Dict
  3. Mặc quần áo cho (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore simple vesture for the ceremony.

  2. The tree bark had a rough vesture.

  3. They vestured the child in warm clothes.