TanroDictionary Sổ từ

veteran

/ˈvetərən/

Anh Thông dụng
0

veteran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kỳ cựu; Cựu binh; Kỳ cựu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kỳ cựu.danh từEN-VI Dict
  2. Cựu binh.danh từEN-VI Dict
  3. Kỳ cựu.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) cựu chiến binh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a veteran teacher with calm advice.

  2. The veteran returned home and thanked his friends.

  3. The veteran statesman spoke about his long career.

  4. She received a medal for her veteran service.

  5. a veteran statesman

    một chính khách kỳ cựu