Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vetođộng từEN-VI Dict
- Số nhiều của vetodanh từWiktionary
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của vetođộng từWiktionary
Ví dụ
-
The manager vetoes the new plan.
/vˈiːtəʊz/
vetoes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veto; Số nhiều của veto; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của veto.
The manager vetoes the new plan.