Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của veto.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vetoing the new idea.
/vˈiːtəʊɪŋ/
vetoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của veto.
He is vetoing the new idea.