Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are vetting candidates for the job.
/vˈɛtɪŋ/
vetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vet.
They are vetting candidates for the job.