TanroDictionary Sổ từ

vexation

/vekˈseɪʃn/

Anh
0

vexation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm bực mình, sự làm phật ý; Sự bực mình, sự phật ý; Điều phiền toái, điều khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm bực mình, sự làm phật ý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bực mình, sự phật ý.danh từEN-VI Dict
  3. Điều phiền toái, điều khó chịu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vexation helped the team.

  2. She saw the vexation yesterday.