Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bực mình, sự làm phật ý.danh từEN-VI Dict
- Sự bực mình, sự phật ý.danh từEN-VI Dict
- Điều phiền toái, điều khó chịu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vexation helped the team.
-
She saw the vexation yesterday.