Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất làm bực mình, tính chất phiền phức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was clear vexatiousness in the process.
/ˌveksəˈjuːʃənz/
vexatiousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất làm bực mình, tính chất phiền phức.
There was clear vexatiousness in the process.