Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vexđộng từEN-VI Dict
- Phật ý; bực tức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She vexed him with her many questions.
-
He became vexed by the constant noise outside.
-
to become vexed
bực tức