Nghĩa tiếng Việt
- Người làm bực mình, người làm phật lòng.danh từEN-VI Dict
- Người hay nhũng nhiễu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That loud complaint was a real vexer.
-
The slow rules were a vexer for the team.
/ˈvɛksə(r)/
vexer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm bực mình, người làm phật lòng; Người hay nhũng nhiễu.
That loud complaint was a real vexer.
The slow rules were a vexer for the team.