Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vex.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His delay was vexing to everyone.
/veksɪŋ/
vexing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vex.
His delay was vexing to everyone.