Nghĩa tiếng Việt
- Vật nhỏ, tròn.danh từWiktionary
- Vườn.danh từWiktionary
- Tròn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
viên bi
-
viên thuốc
-
vui thú điền viên
-
viên mãn
– tròn đầy
-
vo viên tờ giấy