TanroDictionary Sổ từ

viên

Việt
0

viên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật nhỏ, tròn; Vườn; Tròn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật nhỏ, tròn.danh từWiktionary
  2. Vườn.danh từWiktionary
  3. Tròn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. viên bi

  2. viên thuốc

  3. vui thú điền viên

  4. viên mãn

    – tròn đầy

  5. vo viên tờ giấy