Nghĩa tiếng Việt
- Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cổ áo viền đăngten.
-
Đường viền.
viền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép.
Cổ áo viền đăngten.
Đường viền.