Nghĩa tiếng Việt
- Xa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
bệnh viễn thị
-
truyện khoa học viễn tưởng
-
kính nhi viễn chi
viễn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xa.
bệnh viễn thị
truyện khoa học viễn tưởng
kính nhi viễn chi