Nghĩa tiếng Việt
- Nơi, sởdanh từ
- Cơ quan nghiên cứu khoa học.danh từ
- Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.danh từ
- . Bệnh viện (nói tắt).danh từ
- . binh (nói tắt).danh từ
- . Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn.động từ
- Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Viện
hàn lâm
-
Viện sử học.
-
Viện kiểm sát nhân dân.
-
Viện bảo tàng.
-
Nằm viện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép