TanroDictionary Sổ từ

viện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi, sởdanh từ
  2. Cơ quan nghiên cứu khoa học.danh từ
  3. Tên gọi một số cơ quan đặc biệt.danh từ
  4. . Bệnh viện (nói tắt).danh từ
  5. . binh (nói tắt).danh từ
  6. . Nhờ đến sự giúp sức để giải quyết khó khăn.động từ
  7. Đưa ra làm cái lẽ dựa vào để làm một việc khó hoặc không thể nói rõ lí do.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Viện

    hàn lâm

  2. Viện sử học.

  3. Viện kiểm sát nhân dân.

  4. Viện bảo tàng.

  5. Nằm viện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép