TanroDictionary Sổ từ

viand

/ˈvɑɪənd/

Anh
0

viand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực phẩm, món ăn; Thức ăn, đồ ăn; Sự nuôi nấng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực phẩm, món ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Thức ăn, đồ ăn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nuôi nấng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed a simple viand for lunch.

  2. The viand was warm and filling.

  3. Good food helps the viand of children.