Nghĩa tiếng Việt
- Lương thực, thực phẩm đi đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They packed viaticals before sunrise.
/ˌvaɪˈætɪkəlz/
viaticals là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lương thực, thực phẩm đi đường.
They packed viaticals before sunrise.