Nghĩa tiếng Việt
- Tiền ăn đường; đồ ăn đem đi đường (khi đi công cán).danh từEN-VI Dict
- Bánh thánh ban cho người hấp hối.danh từEN-VI Dict
- Bàn thờ mang đi được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He packed viaticum for the long trip.
-
The viaticum appeared in the report.