Nghĩa tiếng Việt
- Sự lúc lắc, sự rung động.danh từEN-VI Dict
- Sự rung tiếng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had the vibrancy of a busy market.
-
I heard the vibrancy of the bell.
/ˈvaɪbrənsi/
vibrancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động; Sự rung tiếng.
The room had the vibrancy of a busy market.
I heard the vibrancy of the bell.