TanroDictionary Sổ từ

vibrator

/vaɪˈbreɪtə(r)/

Anh
0

vibrator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật rung động; Máy rung; bộ chấn động; Máy xoa bóp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật rung động.danh từEN-VI Dict
  2. Máy rung; bộ chấn động.danh từEN-VI Dict
  3. Máy xoa bóp.danh từEN-VI Dict
  4. Máy kích thích tình dục phụ nữ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vibrator shook the table.

  2. The machine uses a strong vibrator.

  3. He bought a handheld vibrator for sore muscles.

  4. The ad for the vibrator was removed.