TanroDictionary Sổ từ

vibrio

/ˈvɪbriˌoʊ/

Anh
0

vibrio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vi khuẩn phẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vi khuẩn phẩy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor found a vibrio in the sample.