TanroDictionary Sổ từ

vibrissae

/vɪˈbrɪsaɪ/

Anh
0

vibrissae là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lông mũi (của người); Lông mỏ (của chim); Râu mép (của thú).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông mũi (của người).danh từEN-VI Dict
  2. Lông mỏ (của chim).danh từEN-VI Dict
  3. Râu mép (của thú).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat's vibrissae twitched in the dark.

  2. The bird's vibrissae helped it sense the air.

  3. The dog's vibrissae brushed against the bowl.