TanroDictionary

vicar

/ˈvɪkə(r)/

Anh
0

vicar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha sở; Giáo chức đại diện (toà thánh La mã).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha sở.danh từEN-VI Dict
  2. Giáo chức đại diện (toà thánh La mã).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vicar greeted everyone after the service.

  2. The local vicar gave a very moving speech today.

  3. vicar of Jesus Christ

    giáo hoàng