/viːkɜːˈiːtiː/
vicariate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền đại biện.
He held the vicariate for one year.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm