Nghĩa tiếng Việt
- Nhiệm kỳ phó chủ tịch, nhiệm kỳ phó tổng thống.danh từEN-VI Dict
- Chức phó chủ tịch, chức phó tổng thống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His vice-presidency ended after one term.
-
Her vice-presidency brought many new duties.