Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc phó chủ tịch, thuộc phó tổng thống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a vice-presidential speech at school.
/ˈvaɪsˌprɛzəˈdɛnʃəl/, /ˈvaɪsˌprɛzəˈdɛntʃəl/
vice-presidential là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc phó chủ tịch, thuộc phó tổng thống.
She gave a vice-presidential speech at school.