Nghĩa tiếng Việt
- Phó giám đốc kho bạc, phó thủ quỹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vice-treasurer checked the school budget.
/ˈvɑɪsˈtrɛʒərɜː/
vice-treasurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phó giám đốc kho bạc, phó thủ quỹ.
The vice-treasurer checked the school budget.