Nghĩa tiếng Việt
- Chức phó vương; chức kinh lược, chức tổng trấn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The viceroyalti changed after the old ruler left.
/ˈvɑɪsˌrɔɪəlti/
viceroyalty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức phó vương; chức kinh lược, chức tổng trấn.
The viceroyalti changed after the old ruler left.