TanroDictionary Sổ từ

vicinage

/ˈvɪsənɪdʒ/

Anh
0

vicinage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở gần; Tình hàng xóm láng giềng, quan hệ hàng xóm láng giềng; Hàng xóm, láng giềng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở gần.danh từEN-VI Dict
  2. Tình hàng xóm láng giềng, quan hệ hàng xóm láng giềng.danh từEN-VI Dict
  3. Hàng xóm, láng giềng.danh từEN-VI Dict
  4. Vùng lân cận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed the vicinage of the quiet park.

  2. Good vicinage makes apartment life easier.

  3. Our vicinage helped when the storm came.

  4. A small shop opened in the vicinage.