Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was vicing the board to hold it steady.
/vɪkɪŋ/
vicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vice.
He was vicing the board to hold it steady.