TanroDictionary Sổ từ

victim

/ˈvɪktɪm/

Anh
0

victim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân; Người bị lừa; Vật tế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị lừa.danh từEN-VI Dict
  3. Vật tế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He fell victim to a very common cold.

  2. She was the poor victim of his dishonest lies.

  3. The victim waited quietly in the story.

  4. to fall a victim to disease

    bị chết bệnh

  5. the victim of circumstances

    nạn nhân của hoàn cảnh