Nghĩa tiếng Việt
- Xem victim: Vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhândanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry victimhood points to victim.
/ˈvɪktəmˌhʊd/
victimhood là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem victim.
The entry victimhood points to victim.