Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của victimise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are victimising workers with unfair rules.
/vˈɪktɪmˌaɪzɪŋ/
victimising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của victimise.
They are victimising workers with unfair rules.