Nghĩa tiếng Việt
- Chiến thắng, thắng cuộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The victorious army marched back into the city.
-
a victorious army
đạo quân chiến thắng
-
a victorious day
ngày chiến thắng
-
victorious over difficulties
chiến thắng những khó khăn