TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ video game – Trò chơi điện tử; trò chơi video

video game

/ˈvɪdiːəʊˌɡeɪm/

Anh Thông dụng
0

video game là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò chơi điện tử; trò chơi video.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò chơi điện tử; trò chơi video.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the video game yesterday.