Nghĩa tiếng Việt
- Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many shops vie for the same customers.
-
to vie in increased labour efficiency
thi đua tăng năng suất
/vaɪ/
vie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ganh đua; tranh, tranh giành, cạnh tranh, thi đua.
Many shops vie for the same customers.
to vie in increased labour efficiency
thi đua tăng năng suất