TanroDictionary Sổ từ

vietminh

/ˈviːtmɪnθ/

Anh
0

vietminh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tham gia cuộc kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh); Lực lượng kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh); Việt Minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tham gia cuộc kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh).danh từEN-VI Dict
  2. Lực lượng kháng chiến chống Nhật và Pháp từ năm 1941 đến 1954 (dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh).danh từEN-VI Dict
  3. Việt Minh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vietminh veteran told his old story.

  2. The vietminh marched through the village.

  3. Was his father a Vietminh guerilla?